Thép Hình I200
Báo giá thép hình I200 mới nhất từ nhà máy thép Posco.
Sản phẩm thép I200 chính hãng, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà máy.
+ Trọng lượng: 21,3 kg/mét, 127,8 kg/cây 6 mét, 255,6 kg/cây 12 mét
+ Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
+ Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
+ Xuất xứ sp: Posco + Chiều dài: 6 mét/cây, 12 mét/cây
Thép hình I 200 có những thông số kỹ thuật cơ bản chúng ta nên biết như: trọng lượng, chiều dài cây thép, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép …vv
| Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) | ||||
| C max |
Si max |
Mn max | P max |
S max |
|
| SM490A | 0.20 – 0.22 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
| SM490B | 0.18 – 0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
| A36 | 0.27 | 0.15 – 0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 |
| SS400 | 0.050 | 0.050 | |||
| Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | ||
| YS Mpa |
TS Mpa |
EL % |
|
| SM490A | ≥325 | 490 – 610 | 23 |
| SM490B | ≥325 | 490 – 610 | 23 |
| A36 | ≥245 | 400 – 550 | 20 |
| SS400 | ≥245 | 400 – 510 | 21 |