Thép hình I300
Thép hình I300 hay còn gọi là thép I300, là loại thép cacbon có tiết diện giống chữ I in hoa, có chiều rộng hai cánh ngắn hơn so với phần nối bụng.
Sản phẩm có khả năng chịu lực, chịu trọng tải lớn, có tính cân bằng cao và chịu được va đập. Thép hình I300 khi được phủ thêm lớp mạ kẽm có độ bền cao hơn, có thể sử dụng cho các công trình ngoài trời, nơi có thời tiết khắc nghiệt, độ ẩm, nhiệt độ hoặc tính axit cao
|
Quy cách |
Thông số kỹ thuật (mm) | Trọng lượng | ||||
| h (mm) | b (mm) | d (mm) | t (mm) | Kg/6m | Kg/12m | |
| I300x150x6.5×9 | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 220.20 | 440.40 |
Trong đó
Công thức tính trọng lượng thép I :
Đơn trọng (kg/m) = 0.785 x Diện tích mặt cắt ngang.
Diện tích cắt ngang a = [Ht1 + 2t2(B-t1) + 0,615(r12 – r22)] / 100 (cm3)
Trọng lượng thép hình I300 = 36,7 kg/mét, 220,2 kg/cây 6 mét, 440,4 kg/cây 12 mét
